Từ vựng
N2主張
しゅちょう
chủ trương; khẳng định
Ví dụ
かれのしゅちょうはただしいとおもいます。
彼の主張は正しいと思います。
Tôi nghĩ rằng lập trường của anh ấy là đúng.
あなたのしゅちょうをせつめいしてください。
あなたの主張を説明してください。
Vui lòng giải thích chủ張của bạn.
Từ vựng
N2しゅちょう
chủ trương; khẳng định
かれのしゅちょうはただしいとおもいます。
彼の主張は正しいと思います。
Tôi nghĩ rằng lập trường của anh ấy là đúng.
あなたのしゅちょうをせつめいしてください。
あなたの主張を説明してください。
Vui lòng giải thích chủ張của bạn.