Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

彩色

さいしき

tô màu; sắc màu

Ví dụ

  • こどもたちがしろいかみにさいしきをしています。

    子どもたちが白い紙に彩色をしています。

    Những đứa trẻ đang tô màu trên giấy trắng.

  • ふるいちずをせんもんかがさいしきしてふくげんしました。

    古い地図を専門家が彩色して復元しました。

    Chuyên gia đã tô màu và phục hồi bản đồ cũ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng