Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

彪炳

ひょうへい

rực rỡ; chói lọi

Ví dụ

  • かれのひょうへいたるこうせきはれきしにきざまれています。

    彼の彪炳たる功績は歴史に刻まれています。

    Những thành tích rực rỡ của anh ta được ghi chép trong lịch sử.

  • ひょうへいたるぎょうせきでかれはひょうしょうされました。

    彪炳たる業績で彼は表彰されました。

    Anh ta được trao giải thưởng vì thành tích xuất sắc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng