Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

彫る

ほる

chạm khắc; khắc

Ví dụ

  • だいくさんがきになまえをほりました。

    大工さんが木に名前を彫りました。

    Thợ mộc đã khắc tên lên gỗ.

  • かれはまいにちいしにもようをほっています。

    彼は毎日石に模様を彫っています。

    Anh ta khắc hoa văn lên đá mỗi ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    彫る — chạm khắc; khắc · Kimuchi Nihongo