Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

木彫り

きぼり

đồ khắc gỗ

Ví dụ

  • おじいちゃんはきぼりがじょうずです。

    おじいちゃんは木彫りが上手です。

    Ông ngoại rất giỏi chạm khắc gỗ.

  • このきぼりのおきものはむかしのさくひんです。

    この木彫りの置き物は昔の作品です。

    Chiếc tượng gỗ chạm khắc này là một tác phẩm cổ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng