Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

彬彬

ひんぴん

hài hòa; nhã nhặn

Ví dụ

  • かれのひんぴんたるふるまいはだれもがこうかんをもちます。

    彼の彬彬たる振る舞いは誰もが好感を持ちます。

    Tất cả mọi người đều thích cách cư xử sắc sảo của anh ta.

  • ひんぴんとしたみためのかのじょはうつくしいです。

    彬彬とした見た目の彼女は美しいです。

    Bạn gái của anh ta có vẻ ngoài tinh tế và đẹp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng