Từ vựng
N1彬彬
ひんぴん
hài hòa; nhã nhặn
Ví dụ
かれのひんぴんたるふるまいはだれもがこうかんをもちます。
彼の彬彬たる振る舞いは誰もが好感を持ちます。
Tất cả mọi người đều thích cách cư xử sắc sảo của anh ta.
ひんぴんとしたみためのかのじょはうつくしいです。
彬彬とした見た目の彼女は美しいです。
Bạn gái của anh ta có vẻ ngoài tinh tế và đẹp.
Từ vựng
N1ひんぴん
hài hòa; nhã nhặn
かれのひんぴんたるふるまいはだれもがこうかんをもちます。
彼の彬彬たる振る舞いは誰もが好感を持ちます。
Tất cả mọi người đều thích cách cư xử sắc sảo của anh ta.
ひんぴんとしたみためのかのじょはうつくしいです。
彬彬とした見た目の彼女は美しいです。
Bạn gái của anh ta có vẻ ngoài tinh tế và đẹp.