Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

悠久

ゆうきゅう

vĩnh cửu; lâu dài

Ví dụ

  • ゆうきゅうのときがながれています。

    悠久の時が流れています。

    Thời gian vĩnh hằng trôi đi.

  • このやまはゆうきゅうのれきしをもっています。

    この山は悠久の歴史を持っています。

    Ngọn núi này có một lịch sử vĩnh hằng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng