Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

悠長

ゆうちょう

chậm rãi; thong dong

Ví dụ

  • かれのゆうちょうなたいどはときどきもんだいになります。

    彼の悠長な態度は時々問題になります。

    Thái độ chậm rãi của anh ta đôi khi gây ra vấn đề.

  • そんなゆうちょうなことをいっているばあいではありません。

    そんな悠長なことを言っている場合ではありません。

    Đây không phải lúc để nói những điều chậm rãi như vậy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    悠長 — chậm rãi; thong dong · Kimuchi Nihongo