Từ vựng
N1哀悼
あいとう
thương tiếc; chia buồn
Ví dụ
かれのしをあいとうします。
彼の死を哀悼します。
Tôi gửi lời chia buồn về cái chết của anh ta.
ぜんこくみんがこじんをあいとうしました。
全国民が故人を哀悼しました。
Toàn thể quốc dân đã tưởng niệm vị quá cố.
Từ vựng
N1あいとう
thương tiếc; chia buồn
かれのしをあいとうします。
彼の死を哀悼します。
Tôi gửi lời chia buồn về cái chết của anh ta.
ぜんこくみんがこじんをあいとうしました。
全国民が故人を哀悼しました。
Toàn thể quốc dân đã tưởng niệm vị quá cố.