Từ vựng
N5八日
ようか
ngày mùng tám; tám ngày
Ví dụ
たんじょうびはようかです。
誕生日は八日です。
Sinh nhật của tôi là ngày 8.
ようかかんでおわりました。
八日間で終わりました。
Nó kết thúc sau tám ngày.
Từ vựng
N5ようか
ngày mùng tám; tám ngày
たんじょうびはようかです。
誕生日は八日です。
Sinh nhật của tôi là ngày 8.
ようかかんでおわりました。
八日間で終わりました。
Nó kết thúc sau tám ngày.