Từ vựng
N1悼む
いたむ
thương tiếc; đau buồn
Ví dụ
ゆうじんのしをいたみます。
友人の死を悼みます。
Tôi đau buồn vì cái chết của bạn tôi.
かれらはうしなったたいせつなものをいたんだ。
彼らは失った大切なものを悼んだ。
Họ đã thương tiếc những thứ quý báu đã mất.
Từ vựng
N1いたむ
thương tiếc; đau buồn
ゆうじんのしをいたみます。
友人の死を悼みます。
Tôi đau buồn vì cái chết của bạn tôi.
かれらはうしなったたいせつなものをいたんだ。
彼らは失った大切なものを悼んだ。
Họ đã thương tiếc những thứ quý báu đã mất.