Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

惇厚

じゅんこう

chân thành và nhân hậu

Ví dụ

  • かれはじゅんこうなせいかくでだれからもすかれています。

    彼は惇厚な性格で誰からも好かれています。

    Anh ta có tính cách chân thành và tốt bụng mà ai cũng yêu thích.

  • そぼのじゅんこうさはかぞくのもはんです。

    祖母の惇厚さは家族の模範です。

    Lòng tốt bụng của bà tôi là gương sáng cho gia đình.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng