Từ vựng
N1惇厚
じゅんこう
chân thành và nhân hậu
Ví dụ
かれはじゅんこうなせいかくでだれからもすかれています。
彼は惇厚な性格で誰からも好かれています。
Anh ta có tính cách chân thành và tốt bụng mà ai cũng yêu thích.
そぼのじゅんこうさはかぞくのもはんです。
祖母の惇厚さは家族の模範です。
Lòng tốt bụng của bà tôi là gương sáng cho gia đình.