Từ vựng
N1惇い
あつい
chân tình; nhân hậu
Ví dụ
かれはあついひとで、いつもひとをたすけている。
彼は惇い人で、いつも人を助けている。
Anh ấy là một người tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác.
せんせいのあついしどうのおかげでせいこうした。
先生の惇い指導のおかげで成功した。
Nhờ sự hướng dẫn thân thành của thầy giáo mà tôi đã thành công.
Từ vựng
N1あつい
chân tình; nhân hậu
かれはあついひとで、いつもひとをたすけている。
彼は惇い人で、いつも人を助けている。
Anh ấy là một người tốt bụng, luôn giúp đỡ người khác.
せんせいのあついしどうのおかげでせいこうした。
先生の惇い指導のおかげで成功した。
Nhờ sự hướng dẫn thân thành của thầy giáo mà tôi đã thành công.