Từ vựng
N3惜しい
おしい
đáng tiếc; tiếc
Ví dụ
かれがこられなくて、ほんとうにおしいですね。
彼が来られなくて、本当に惜しいですね。
Thật tiếc là anh ấy không thể đến được.
このちゃんすはおしいから、いますぐおうぼしよう。
このチャンスは惜しいから、今すぐ応募しよう。
Cơ hội này quá quý giá nên hãy nộp đơn ngay bây giờ.
Từ vựng
N3おしい
đáng tiếc; tiếc
かれがこられなくて、ほんとうにおしいですね。
彼が来られなくて、本当に惜しいですね。
Thật tiếc là anh ấy không thể đến được.
このちゃんすはおしいから、いますぐおうぼしよう。
このチャンスは惜しいから、今すぐ応募しよう。
Cơ hội này quá quý giá nên hãy nộp đơn ngay bây giờ.