Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

惜しい

おしい

đáng tiếc; tiếc

Ví dụ

  • かれがこられなくて、ほんとうにおしいですね。

    彼が来られなくて、本当に惜しいですね。

    Thật tiếc là anh ấy không thể đến được.

  • このちゃんすはおしいから、いますぐおうぼしよう。

    このチャンスは惜しいから、今すぐ応募しよう。

    Cơ hội này quá quý giá nên hãy nộp đơn ngay bây giờ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng