Từ vựng
N2惜しむ
おしむ
tiếc; trân trọng; tiếc rẻ
Ví dụ
しけんにおちて、とてもおしむきもちです。
試験に落ちて、とても惜しむ気持ちです。
Tôi rất tiếc vì trượt kỳ thi.
かれはじかんをおしまず、れんしゅうにとりくんだ。
彼は時間を惜しまず、練習に取り組んだ。
Anh ấy không tiếc thời gian và tập trung vào luyện tập.
Từ vựng
N2おしむ
tiếc; trân trọng; tiếc rẻ
しけんにおちて、とてもおしむきもちです。
試験に落ちて、とても惜しむ気持ちです。
Tôi rất tiếc vì trượt kỳ thi.
かれはじかんをおしまず、れんしゅうにとりくんだ。
彼は時間を惜しまず、練習に取り組んだ。
Anh ấy không tiếc thời gian và tập trung vào luyện tập.