Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

惜しむ

おしむ

tiếc; trân trọng; tiếc rẻ

Ví dụ

  • しけんにおちて、とてもおしむきもちです。

    試験に落ちて、とても惜しむ気持ちです。

    Tôi rất tiếc vì trượt kỳ thi.

  • かれはじかんをおしまず、れんしゅうにとりくんだ。

    彼は時間を惜しまず、練習に取り組んだ。

    Anh ấy không tiếc thời gian và tập trung vào luyện tập.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    惜しむ — tiếc; trân trọng; tiếc rẻ · Kimuchi Nihongo