Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

惜敗

せきはい

thua sít sao

Ví dụ

  • けっしょうせんでせきはいしてしまった。

    決勝戦で惜敗してしまった。

    Chúng tôi thua sát nút trong trận chung kết.

  • せきはいのしあいだったが、つぎにがんばろう。

    惜敗の試合だったが、次に頑張ろう。

    Mặc dù thua sát nút, nhưng hãy cố gắng lần tới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    惜敗 — thua sít sao · Kimuchi Nihongo