Từ vựng
N1惜敗
せきはい
thua sít sao
Ví dụ
けっしょうせんでせきはいしてしまった。
決勝戦で惜敗してしまった。
Chúng tôi thua sát nút trong trận chung kết.
せきはいのしあいだったが、つぎにがんばろう。
惜敗の試合だったが、次に頑張ろう。
Mặc dù thua sát nút, nhưng hãy cố gắng lần tới.
Từ vựng
N1せきはい
thua sít sao
けっしょうせんでせきはいしてしまった。
決勝戦で惜敗してしまった。
Chúng tôi thua sát nút trong trận chung kết.
せきはいのしあいだったが、つぎにがんばろう。
惜敗の試合だったが、次に頑張ろう。
Mặc dù thua sát nút, nhưng hãy cố gắng lần tới.