Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

惜別

せきべつ

lưu luyến chia tay

Ví dụ

  • ゆうじんのてんこうで、せきべつのおもいがある。

    友人の転勤で、惜別の思いがある。

    Tôi cảm thấy tiếc nuối vì bạn của tôi phải chuyển công tác.

  • せきべつのえんで、みんなないていた。

    惜別の宴で、みんな泣いていた。

    Ở bữa tiệc chia tay, mọi người đều khóc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng