Từ vựng
N1惜別
せきべつ
lưu luyến chia tay
Ví dụ
ゆうじんのてんこうで、せきべつのおもいがある。
友人の転勤で、惜別の思いがある。
Tôi cảm thấy tiếc nuối vì bạn của tôi phải chuyển công tác.
せきべつのえんで、みんなないていた。
惜別の宴で、みんな泣いていた。
Ở bữa tiệc chia tay, mọi người đều khóc.
Từ vựng
N1せきべつ
lưu luyến chia tay
ゆうじんのてんこうで、せきべつのおもいがある。
友人の転勤で、惜別の思いがある。
Tôi cảm thấy tiếc nuối vì bạn của tôi phải chuyển công tác.
せきべつのえんで、みんなないていた。
惜別の宴で、みんな泣いていた。
Ở bữa tiệc chia tay, mọi người đều khóc.