Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

思惟

しい

tư duy; suy tưởng

Ví dụ

  • そのもんだいについてふかいしいがひつようだ。

    その問題について深い思惟が必要だ。

    Cần sự suy tư sâu sắc về vấn đề đó.

  • てつがくしゃのしいはふくざつである。

    哲学者の思惟は複雑である。

    Tư tưởng của một nhà triết học là phức tạp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng