Từ vựng
N1思惟
しい
tư duy; suy tưởng
Ví dụ
そのもんだいについてふかいしいがひつようだ。
その問題について深い思惟が必要だ。
Cần sự suy tư sâu sắc về vấn đề đó.
てつがくしゃのしいはふくざつである。
哲学者の思惟は複雑である。
Tư tưởng của một nhà triết học là phức tạp.
Từ vựng
N1しい
tư duy; suy tưởng
そのもんだいについてふかいしいがひつようだ。
その問題について深い思惟が必要だ。
Cần sự suy tư sâu sắc về vấn đề đó.
てつがくしゃのしいはふくざつである。
哲学者の思惟は複雑である。
Tư tưởng của một nhà triết học là phức tạp.