Từ vựng
N1惟うに
おもうに
xét thấy; theo tôi nghĩ
Ví dụ
おもうに、このけいかくはせいこうするだろう。
惟うに、この計画は成功するだろう。
Theo ý kiến của tôi, kế hoạch này sẽ thành công.
おもうに、あのひとはしんらいできる。
惟うに、あの人は信頼できる。
Xét kỹ, người đó đáng tin cậy.
Từ vựng
N1おもうに
xét thấy; theo tôi nghĩ
おもうに、このけいかくはせいこうするだろう。
惟うに、この計画は成功するだろう。
Theo ý kiến của tôi, kế hoạch này sẽ thành công.
おもうに、あのひとはしんらいできる。
惟うに、あの人は信頼できる。
Xét kỹ, người đó đáng tin cậy.