Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5

十日

とおか

ngày mùng mười; mười ngày

Ví dụ

  • きゅうりょうびはとおかです。

    給料日は十日です。

    Ngày trả lương là ngày 10.

  • とおかかんやすみました。

    十日間休みました。

    Tôi nghỉ mười ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    十日 — ngày mùng mười; mười ngày · Kimuchi Nihongo