Từ vựng
N1惨事
さんじ
thảm họa; tai nạn thảm khốc
Ví dụ
このちいきでさんじがおきた。
この地域で惨事が起きた。
Một thảm họa đã xảy ra ở khu vực này.
さんじをふせぐためにあんぜんたいさくがひつようだ。
惨事を防ぐために安全対策が必要だ。
Cần có biện pháp an toàn để ngăn chặn thảm họa.
Từ vựng
N1さんじ
thảm họa; tai nạn thảm khốc
このちいきでさんじがおきた。
この地域で惨事が起きた。
Một thảm họa đã xảy ra ở khu vực này.
さんじをふせぐためにあんぜんたいさくがひつようだ。
惨事を防ぐために安全対策が必要だ。
Cần có biện pháp an toàn để ngăn chặn thảm họa.