Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

惨事

さんじ

thảm họa; tai nạn thảm khốc

Ví dụ

  • このちいきでさんじがおきた。

    この地域で惨事が起きた。

    Một thảm họa đã xảy ra ở khu vực này.

  • さんじをふせぐためにあんぜんたいさくがひつようだ。

    惨事を防ぐために安全対策が必要だ。

    Cần có biện pháp an toàn để ngăn chặn thảm họa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng