Từ vựng
N1据える
すえる
đặt; lắp đặt
Ví dụ
あたらしいつくえをへやにすえた。
新しい机を部屋に据えた。
Tôi đặt chiếc bàn mới vào phòng.
えあこんをかべにすえるひつようがあります。
エアコンを壁に据える必要があります。
Chúng tôi cần lắp đặt máy điều hòa trên tường.
Từ vựng
N1すえる
đặt; lắp đặt
あたらしいつくえをへやにすえた。
新しい机を部屋に据えた。
Tôi đặt chiếc bàn mới vào phòng.
えあこんをかべにすえるひつようがあります。
エアコンを壁に据える必要があります。
Chúng tôi cần lắp đặt máy điều hòa trên tường.