Từ vựng
N1据わる
すわる
ổn định; vững vàng
Ví dụ
そのせいさくがすわるまでにじかんがかかった。
その政策が据わるまでに時間がかかった。
Phải mất thời gian để chính sách đó ổn định.
かれのいけんがすわりはじめた。
彼の意見が据わり始めた。
Ý kiến của anh ấy bắt đầu ổn định.
Từ vựng
N1すわる
ổn định; vững vàng
そのせいさくがすわるまでにじかんがかかった。
その政策が据わるまでに時間がかかった。
Phải mất thời gian để chính sách đó ổn định.
かれのいけんがすわりはじめた。
彼の意見が据わり始めた。
Ý kiến của anh ấy bắt đầu ổn định.