Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

据わる

すわる

ổn định; vững vàng

Ví dụ

  • そのせいさくがすわるまでにじかんがかかった。

    その政策が据わるまでに時間がかかった。

    Phải mất thời gian để chính sách đó ổn định.

  • かれのいけんがすわりはじめた。

    彼の意見が据わり始めた。

    Ý kiến của anh ấy bắt đầu ổn định.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    据わる — ổn định; vững vàng · Kimuchi Nihongo