Từ vựng
N1敏捷
びんしょう
nhanh nhẹn; lanh lợi
Ví dụ
せんしゅのびんしょうなうごきにおどろいた。
選手の敏捷な動きに驚いた。
Tôi bị ngạc nhiên bởi những chuyển động nhanh nhẹn của vận động viên.
びんしょうなたいおうがせいこうのかぎだった。
敏捷な対応が成功のカギだった。
Phản ứng nhanh chóng là chìa khóa của sự thành công.
Từ vựng
N1びんしょう
nhanh nhẹn; lanh lợi
せんしゅのびんしょうなうごきにおどろいた。
選手の敏捷な動きに驚いた。
Tôi bị ngạc nhiên bởi những chuyển động nhanh nhẹn của vận động viên.
びんしょうなたいおうがせいこうのかぎだった。
敏捷な対応が成功のカギだった。
Phản ứng nhanh chóng là chìa khóa của sự thành công.