Từ vựng
N1捷報
しょうほう
tin thắng trận
Ví dụ
せんちからしょうほうがとどいた。
戦地から捷報が届いた。
Tin tức chiến thắng đã đến từ chiến trường.
かれからのしょうほうをまっている。
彼からの捷報を待っている。
Chúng tôi đang chờ tin tức chiến thắng của anh ấy.
Từ vựng
N1しょうほう
tin thắng trận
せんちからしょうほうがとどいた。
戦地から捷報が届いた。
Tin tức chiến thắng đã đến từ chiến trường.
かれからのしょうほうをまっている。
彼からの捷報を待っている。
Chúng tôi đang chờ tin tức chiến thắng của anh ấy.