Từ vựng
N1授かる
さずかる
được ban cho
Ví dụ
かれはすばらしいさいのうをさずかった。
彼は素晴らしい才能を授かった。
Anh ấy được phước ban tài năng tuyệt vời.
けんこうなからだをさずかることはしあわせです。
健康な体を授かることは幸せです。
Được ban cho một thân thể khỏe mạnh là một phước.
Từ vựng
N1さずかる
được ban cho
かれはすばらしいさいのうをさずかった。
彼は素晴らしい才能を授かった。
Anh ấy được phước ban tài năng tuyệt vời.
けんこうなからだをさずかることはしあわせです。
健康な体を授かることは幸せです。
Được ban cho một thân thể khỏe mạnh là một phước.