Từ vựng
N2控える
ひかえる
hạn chế; kiêng; ghi lại
Ví dụ
あしたのしけんのため、こんやののみかいをひかえる。
明日の試験のため、今夜の飲み会を控える。
Tôi sẽ tránh dự bữa uống tối nay vì kỳ thi ngày mai.
めもにじゅうようなてんをひかえた。
メモに重要な点を控えた。
Tôi ghi lại những điểm quan trọng trong ghi chú.
Từ vựng
N2ひかえる
hạn chế; kiêng; ghi lại
あしたのしけんのため、こんやののみかいをひかえる。
明日の試験のため、今夜の飲み会を控える。
Tôi sẽ tránh dự bữa uống tối nay vì kỳ thi ngày mai.
めもにじゅうようなてんをひかえた。
メモに重要な点を控えた。
Tôi ghi lại những điểm quan trọng trong ghi chú.