Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

控える

ひかえる

hạn chế; kiêng; ghi lại

Ví dụ

  • あしたのしけんのため、こんやののみかいをひかえる。

    明日の試験のため、今夜の飲み会を控える。

    Tôi sẽ tránh dự bữa uống tối nay vì kỳ thi ngày mai.

  • めもにじゅうようなてんをひかえた。

    メモに重要な点を控えた。

    Tôi ghi lại những điểm quan trọng trong ghi chú.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    控える — hạn chế; kiêng; ghi lại · Kimuchi Nihongo