Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

推理

すいり

suy luận; suy lý

Ví dụ

  • たんていはしょうこからすいりした。

    探偵は証拠から推理した。

    Thám tử đã suy luận từ bằng chứng.

  • このすいりしょうせつはおもしろい。

    この推理小説は面白い。

    Cuốn tiểu thuyết trinh thám này rất thú vị.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    推理 — suy luận; suy lý · Kimuchi Nihongo