Từ vựng
N1措置
そち
biện pháp; xử lý
Ví dụ
せいふはきんきゅくそちをとった。
政府は緊急措置を取った。
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp khẩn cấp.
そうきゅうなそちがひつようだ。
早急な措置が必要だ。
Cần có biện pháp khẩn cấp.
Từ vựng
N1そち
biện pháp; xử lý
せいふはきんきゅくそちをとった。
政府は緊急措置を取った。
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp khẩn cấp.
そうきゅうなそちがひつようだ。
早急な措置が必要だ。
Cần có biện pháp khẩn cấp.