Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

掲載

けいさい

đăng tải; đăng bài

Ví dụ

  • わたしのきじがしんぶんにけいさいされた。

    私の記事が新聞に掲載された。

    Bài viết của tôi được đăng trên báo.

  • そのこうこくはうぇぶさいとにけいさいされている。

    その広告はウェブサイトに掲載されている。

    Quảng cáo đó được đăng trên trang web.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng