Từ vựng
N1掲載
けいさい
đăng tải; đăng bài
Ví dụ
わたしのきじがしんぶんにけいさいされた。
私の記事が新聞に掲載された。
Bài viết của tôi được đăng trên báo.
そのこうこくはうぇぶさいとにけいさいされている。
その広告はウェブサイトに掲載されている。
Quảng cáo đó được đăng trên trang web.
Từ vựng
N1けいさい
đăng tải; đăng bài
わたしのきじがしんぶんにけいさいされた。
私の記事が新聞に掲載された。
Bài viết của tôi được đăng trên báo.
そのこうこくはうぇぶさいとにけいさいされている。
その広告はウェブサイトに掲載されている。
Quảng cáo đó được đăng trên trang web.