Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

描写

びょうしゃ

miêu tả; khắc họa

Ví dụ

  • そのしょうせつのしぜんのびょうしゃはうつくしい。

    その小説の自然の描写は美しい。

    Mô tả thiên nhiên trong tiểu thuyết đó rất đẹp.

  • ちょしゃのしょうさいなびょうしゃがおはなしをいきいきさせた。

    著者の詳細な描写がお話を生き生きさせた。

    Mô tả chi tiết của tác giả làm câu chuyện sống động.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng