Từ vựng
N4万年筆
まんねんひつ
bút máy
Ví dụ
ちちのぷれぜんとはまんねんひつです。
父のプレゼントは万年筆です。
Quà tặng của cha tôi là một cây bút máy.
このまんねんひつはいいかきごここちです。
この万年筆はいい書き心地です。
Cây bút máy này viết rất mượt.
Từ vựng
N4まんねんひつ
bút máy
ちちのぷれぜんとはまんねんひつです。
父のプレゼントは万年筆です。
Quà tặng của cha tôi là một cây bút máy.
このまんねんひつはいいかきごここちです。
この万年筆はいい書き心地です。
Cây bút máy này viết rất mượt.