Từ vựng
N2描く
えがく
vẽ; khắc họa; hình dung
Ví dụ
げいじゅつかはそうぞうりょくゆたかにばめんをえがいた。
芸術家は想像力豊かに場面を描いた。
Họa sĩ đã vẽ cảnh đó với trí tưởng tượng phong phú.
かれはみらいのゆめをえがいている。
彼は未来の夢を描いている。
Anh ấy đang hình dung một giấc mơ về tương lai.
Từ vựng
N2えがく
vẽ; khắc họa; hình dung
げいじゅつかはそうぞうりょくゆたかにばめんをえがいた。
芸術家は想像力豊かに場面を描いた。
Họa sĩ đã vẽ cảnh đó với trí tưởng tượng phong phú.
かれはみらいのゆめをえがいている。
彼は未来の夢を描いている。
Anh ấy đang hình dung một giấc mơ về tương lai.