Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5

絵を描く

えをかく

vẽ tranh

Ví dụ

  • まいにち、こどもがえをかく。

    毎日、子どもが絵を描く。

    Hàng ngày, đứa bé vẽ tranh.

  • かのじょはうつくしいえをかくさいのうがある。

    彼女は美しい絵を描く才能がある。

    Cô ấy có tài năng vẽ những bức tranh đẹp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng