Từ vựng
N5絵を描く
えをかく
vẽ tranh
Ví dụ
まいにち、こどもがえをかく。
毎日、子どもが絵を描く。
Hàng ngày, đứa bé vẽ tranh.
かのじょはうつくしいえをかくさいのうがある。
彼女は美しい絵を描く才能がある。
Cô ấy có tài năng vẽ những bức tranh đẹp.
Từ vựng
N5えをかく
vẽ tranh
まいにち、こどもがえをかく。
毎日、子どもが絵を描く。
Hàng ngày, đứa bé vẽ tranh.
かのじょはうつくしいえをかくさいのうがある。
彼女は美しい絵を描く才能がある。
Cô ấy có tài năng vẽ những bức tranh đẹp.