Từ vựng
N2救助
きゅうじょ
cứu hộ; cứu trợ
Ví dụ
しょうぼうしたちはかじのひとびとをきゅうじょしました。
消防士たちは火事の人々を救助しました。
Các lính cứu hỏa đã cứu người dân khỏi đám cháy.
やまでのきゅうじょかつどうはこんなんでした。
山での救助活動は困難でした。
Hoạt động cứu hộ trên núi rất khó khăn.
Từ vựng
N2きゅうじょ
cứu hộ; cứu trợ
しょうぼうしたちはかじのひとびとをきゅうじょしました。
消防士たちは火事の人々を救助しました。
Các lính cứu hỏa đã cứu người dân khỏi đám cháy.
やまでのきゅうじょかつどうはこんなんでした。
山での救助活動は困難でした。
Hoạt động cứu hộ trên núi rất khó khăn.