Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

救う

すくう

cứu; giải cứu

Ví dụ

  • かじからこどもをすくいました。

    火事から子どもを救いました。

    Tôi cứu một đứa trẻ khỏi đám cháy.

  • だれがわたしたちをすくってくれますか。

    誰が私たちを救ってくれますか。

    Ai sẽ cứu chúng tôi?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng