Từ vựng
N1清晨
せいしん
buổi sáng trong lành
Ví dụ
せいしんにとりのさえずりがきこえます。
清晨に鳥のさえずりが聞こえます。
Vào buổi sáng sớm trong lành, tôi nghe tiếng chim hót.
せいしんのけしきはとてもすてきです。
清晨の景色はとても素敵です。
Cảnh quan vào buổi sáng sớm trong lành rất đẹp.
Từ vựng
N1せいしん
buổi sáng trong lành
せいしんにとりのさえずりがきこえます。
清晨に鳥のさえずりが聞こえます。
Vào buổi sáng sớm trong lành, tôi nghe tiếng chim hót.
せいしんのけしきはとてもすてきです。
清晨の景色はとても素敵です。
Cảnh quan vào buổi sáng sớm trong lành rất đẹp.