Từ vựng
N1梧桐
あおぎり
cây ngô đồng
Ví dụ
こうえんの、あおぎりの、きが、あきに、きいろくなる。
公園の梧桐の木が秋に黄色くなる。
Cây tung cổ điển ở công viên chuyển vàng vào mùa thu.
あおぎりは、ふるくから、にほんで、さいばいされている。
梧桐は古くから日本で栽培されている。
Cây tung cổ điển đã được trồng ở Nhật Bản từ thời cổ đại.
Từ vựng
N1あおぎり
cây ngô đồng
こうえんの、あおぎりの、きが、あきに、きいろくなる。
公園の梧桐の木が秋に黄色くなる。
Cây tung cổ điển ở công viên chuyển vàng vào mùa thu.
あおぎりは、ふるくから、にほんで、さいばいされている。
梧桐は古くから日本で栽培されている。
Cây tung cổ điển đã được trồng ở Nhật Bản từ thời cổ đại.