Từ vựng
N1天涯
てんがい
chân trời; nơi xa xôi
Ví dụ
てんがいこどくで、せかいを、たびした。
天涯孤独で世界を旅した。
Anh ấy đã du hành khắp thế giới, xa xôi và cô độc.
てんがい、ちきを、もとめて、ぼうけんに、でかけた。
天涯知己を求めて冒険に出かけた。
Anh ấy bắt đầu một cuộc phiêu lưu để tìm một linh hồn cùng chí xa xôi.
Từ vựng
N1てんがい
chân trời; nơi xa xôi
てんがいこどくで、せかいを、たびした。
天涯孤独で世界を旅した。
Anh ấy đã du hành khắp thế giới, xa xôi và cô độc.
てんがい、ちきを、もとめて、ぼうけんに、でかけた。
天涯知己を求めて冒険に出かけた。
Anh ấy bắt đầu một cuộc phiêu lưu để tìm một linh hồn cùng chí xa xôi.