Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

天涯

てんがい

chân trời; nơi xa xôi

Ví dụ

  • てんがいこどくで、せかいを、たびした。

    天涯孤独で世界を旅した。

    Anh ấy đã du hành khắp thế giới, xa xôi và cô độc.

  • てんがい、ちきを、もとめて、ぼうけんに、でかけた。

    天涯知己を求めて冒険に出かけた。

    Anh ấy bắt đầu một cuộc phiêu lưu để tìm một linh hồn cùng chí xa xôi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    天涯 — chân trời; nơi xa xôi · Kimuchi Nihongo