Từ vựng
N5三日
みっか
ngày mùng ba; ba ngày
Ví dụ
みっかかんきょうとにいきました。
三日間京都に行きました。
Tôi đi Kyoto ba ngày.
こんげつのみっかにあいましょう。
今月の三日に会いましょう。
Chúng ta gặp nhau ngày 3 của tháng này.
Từ vựng
N5みっか
ngày mùng ba; ba ngày
みっかかんきょうとにいきました。
三日間京都に行きました。
Tôi đi Kyoto ba ngày.
こんげつのみっかにあいましょう。
今月の三日に会いましょう。
Chúng ta gặp nhau ngày 3 của tháng này.