Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

淑やか

しとやか

dịu dàng; đoan trang

Ví dụ

  • かのじょは、しとやかな、たいどで、へんじを、した。

    彼女は淑やかな態度で返事をした。

    Cô ấy trả lời với một thái độ lịch sự.

  • しとやかな、しぐさで、きぬを、おった。

    淑やかな仕草で絹を折った。

    Cô ấy gấp lụa với những chuyển động thanh thoát.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng