Từ vựng
N1私淑
ししゅく
ngưỡng mộ và noi gương
Ví dụ
かれは、ゆうめいな、しそうかを、ししゅくしている。
彼は有名な思想家を私淑している。
Anh ấy ngưỡng mộ và lấy gương từ một nhà triết học nổi tiếng.
おおくの、がくしゃが、そのひとを、ししゅくした。
多くの学者がその人を私淑した。
Nhiều học giả đã ngưỡng mộ và lấy gương từ người đó.
Từ vựng
N1ししゅく
ngưỡng mộ và noi gương
かれは、ゆうめいな、しそうかを、ししゅくしている。
彼は有名な思想家を私淑している。
Anh ấy ngưỡng mộ và lấy gương từ một nhà triết học nổi tiếng.
おおくの、がくしゃが、そのひとを、ししゅくした。
多くの学者がその人を私淑した。
Nhiều học giả đã ngưỡng mộ và lấy gương từ người đó.