Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

私淑

ししゅく

ngưỡng mộ và noi gương

Ví dụ

  • かれは、ゆうめいな、しそうかを、ししゅくしている。

    彼は有名な思想家を私淑している。

    Anh ấy ngưỡng mộ và lấy gương từ một nhà triết học nổi tiếng.

  • おおくの、がくしゃが、そのひとを、ししゅくした。

    多くの学者がその人を私淑した。

    Nhiều học giả đã ngưỡng mộ và lấy gương từ người đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng