Từ vựng
N1招致
しょうち
mời về; đăng cai
Ví dụ
とうきょうはおりんぴっくのしょうちにせいこうした。
東京はオリンピックの招致に成功した。
Tokyo thành công trong việc anh kéo các Thế vận hội.
あたらしいいべんとをしょうちするためにしがよさんをくんだ。
新しいイベントを招致するために市が予算を組んだ。
Thành phố bố trí ngân sách để anh kéo một sự kiện mới.
Từ vựng
N1しょうち
mời về; đăng cai
とうきょうはおりんぴっくのしょうちにせいこうした。
東京はオリンピックの招致に成功した。
Tokyo thành công trong việc anh kéo các Thế vận hội.
あたらしいいべんとをしょうちするためにしがよさんをくんだ。
新しいイベントを招致するために市が予算を組んだ。
Thành phố bố trí ngân sách để anh kéo một sự kiện mới.