Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

莞爾

かんじ

mỉm cười; tươi cười

Ví dụ

  • かれはじょうだんをきいてかんじとした。

    彼は冗談を聞いて莞爾とした。

    Anh ấy mỉm cười khi nghe câu đùa.

  • はははまごのはなしにかんじとしてきいていた。

    母は孫の話に莞爾として聞いていた。

    Mẹ lắng nghe câu chuyện của cháu với nụ cười.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng