Từ vựng
N1信託
しんたく
tín thác; ủy thác
Ví dụ
わたしはこどものきょういくをがっこうにしんたくします。
私は子どもの教育を学校に信託します。
Tôi giao phó giáo dục con tôi cho trường học.
しさんしんたくでしさんをかんりしています。
資産信託で資産を管理しています。
Tôi quản lý tài sản của mình thông qua ủy thác tài sản.
Từ vựng
N1しんたく
tín thác; ủy thác
わたしはこどものきょういくをがっこうにしんたくします。
私は子どもの教育を学校に信託します。
Tôi giao phó giáo dục con tôi cho trường học.
しさんしんたくでしさんをかんりしています。
資産信託で資産を管理しています。
Tôi quản lý tài sản của mình thông qua ủy thác tài sản.