Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

託児所

たくじしょ

nhà trẻ

Ví dụ

  • まいにち、こどもをたくじしょにつれていきます。

    毎日、子どもを託児所に連れていきます。

    Tôi đưa con tôi đến trung tâm chăm sóc trẻ em mỗi ngày.

  • このたくじしょはひょうばんがいいです。

    この託児所は評判が良いです。

    Trung tâm chăm sóc trẻ em này có danh tiếng tốt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng