Từ vựng
N2貢献
こうけん
cống hiến; đóng góp
Ví dụ
かれはかいしゃのせいこうにおおきくこうけんしました。
彼は会社の成功に大きく貢献しました。
Anh ấy đã đóng góp lớn cho thành công của công ty.
しゃかいにこうけんすることがもくひょうです。
社会に貢献することが目標です。
Đóng góp cho xã hội là mục tiêu của tôi.
Từ vựng
N2こうけん
cống hiến; đóng góp
かれはかいしゃのせいこうにおおきくこうけんしました。
彼は会社の成功に大きく貢献しました。
Anh ấy đã đóng góp lớn cho thành công của công ty.
しゃかいにこうけんすることがもくひょうです。
社会に貢献することが目標です。
Đóng góp cho xã hội là mục tiêu của tôi.