Từ vựng
N1貢ぐ
みつぐ
chu cấp tiền; cống nạp
Ví dụ
かれはりょうしんをみつぎながらいきています。
彼は両親を貢ぎながら生きています。
Anh ấy hỗ trợ tài chính cho cha mẹ.
ふるいしゅうかんをみつぐむらがあります。
古い習慣を貢ぐ村があります。
Có một ngôi làng nộp thuế cho những tập quán cũ.
Từ vựng
N1みつぐ
chu cấp tiền; cống nạp
かれはりょうしんをみつぎながらいきています。
彼は両親を貢ぎながら生きています。
Anh ấy hỗ trợ tài chính cho cha mẹ.
ふるいしゅうかんをみつぐむらがあります。
古い習慣を貢ぐ村があります。
Có một ngôi làng nộp thuế cho những tập quán cũ.