Từ vựng
N1辱める
はずかしめる
làm nhục
Ví dụ
こうかいではずかしめられることはさいあくです。
公開で辱められることは最悪です。
Bị xấu hổ trước công chúng là tồi tệ nhất.
てきはわたしたちをはずかしめようとしました。
敵は私たちを辱めようとしました。
Kẻ thù đã cố gắng làm cho chúng tôi xấu hổ.
Từ vựng
N1はずかしめる
làm nhục
こうかいではずかしめられることはさいあくです。
公開で辱められることは最悪です。
Bị xấu hổ trước công chúng là tồi tệ nhất.
てきはわたしたちをはずかしめようとしました。
敵は私たちを辱めようとしました。
Kẻ thù đã cố gắng làm cho chúng tôi xấu hổ.