Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

辱める

はずかしめる

làm nhục

Ví dụ

  • こうかいではずかしめられることはさいあくです。

    公開で辱められることは最悪です。

    Bị xấu hổ trước công chúng là tồi tệ nhất.

  • てきはわたしたちをはずかしめようとしました。

    敵は私たちを辱めようとしました。

    Kẻ thù đã cố gắng làm cho chúng tôi xấu hổ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng