Từ vựng
N1逓信
ていしん
bưu chính viễn thông
Ví dụ
ていしんしょうはゆうびんぎょうむをかんりしていました。
逓信省は郵便業務を管理していました。
Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý các dịch vụ bưu chính.
ていしんぎじゅつのはってんがじゅうようです。
逓信技術の発展が重要です。
Sự phát triển của công nghệ truyền thông là quan trọng.
Từ vựng
N1ていしん
bưu chính viễn thông
ていしんしょうはゆうびんぎょうむをかんりしていました。
逓信省は郵便業務を管理していました。
Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý các dịch vụ bưu chính.
ていしんぎじゅつのはってんがじゅうようです。
逓信技術の発展が重要です。
Sự phát triển của công nghệ truyền thông là quan trọng.