Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

逓信

ていしん

bưu chính viễn thông

Ví dụ

  • ていしんしょうはゆうびんぎょうむをかんりしていました。

    逓信省は郵便業務を管理していました。

    Bộ Thông tin và Truyền thông quản lý các dịch vụ bưu chính.

  • ていしんぎじゅつのはってんがじゅうようです。

    逓信技術の発展が重要です。

    Sự phát triển của công nghệ truyền thông là quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    逓信 — bưu chính viễn thông · Kimuchi Nihongo